Bảng tin giá cả thị trường nông sản từ ngày 01 – 15/3/2019

77

Đồng/Kg (Áp dụng cho sản phẩm loại 1) 

TT Sản phẩm Thành phố Yên Bái Huyện Lục Yên Huyện 

Văn Yên

TX. 

Nghĩa Lộ

Huyện Mù Cang Chải
1 Gạo Chiêm hương 15.000 14.000 16.000 15.000 15.000
2 Gạo Séng Cù 23.000 22.000 23.000 22.000 20.000
3 Gạo nếp Tú lệ 48.000 45.000 50.000 58.000
4 Măng nứa khô 330.000 300.000 320.000 330.000 350.000
5 Mộc nhĩ khô 130.000 120.000 120.000 130.000 150.000
6 Miến khô 60.000 50.000 55.000 60.000 60.000
7 Chè khô thường 150.000 140.000 150.000 150.000 150.000
8 Su hào 10.000 10.000 10.000 10.000 13.000
9 Bắp cải 10.000 10.000 10.000 10.000 15.000
10 Rau cần 15.000 13.000 15.000 15.000 18.000
11 Măng vầu tươi 12.000 12.000 10.000 10.000 15.000
12 Khoai lang 20.000 18.000 18.000 20.000 20.000
13 Cà chua 10.000 10.000 13.000 13.000 15.000
14 Chanh 15.000 15.000 10.000 10.000 15.000
15 Thịt bò 260.000 250.000 250.000 250.000 250.000
16 Thịt lợn hơi 45.000 45.000 46.000 45.000 45.000
17 Sườn 90.000 90.000 90.000 95.000 95.000
18 Thịt lợn mông sấn 90.000 95.000 90.000 90.000 100.000
19 Thịt lợn ba chỉ 85.000 85.000 80.000 80.000 95.000
20 Thịt vai 95.000 95.000 90.000 90.000 95.000
21 Gà ta hơi 110.000 110.000 120.000 110.000 130.000
22 Vịt hơi 70.000 65.000 70.000 70.000 75.000
23 Gà nuôi công nghiệp hơi 70.000 75.000 70.000 65.000 80.000
24 Trứng gà ta 5.000 5.000 5.000 4.000 5.000
25 Trứng vịt 3.500 3.500 4.000 3.500 3.500
26 Cá trắm > 2kg 80.000 80.000 75.000 75.000 85.000
27 Cá rô phi đơn tính >1 kg 45.000 50.000 45.000 45.000 50.000
28 Cá chép > 1kg 65.000 70.000 60.000 60.000 65.000
29 Cá trôi >1kg 45.000 50.000 45.000 45.000 45.000
30 Tinh dầu quế (lít) 700.000

Theo Trung tâm Khuyến nông tỉnh Yên Bái