Bảng tin giá cả thị trường nông sản từ ngày 01 – 15/6/2019

64

Đồng/Kg (Áp dụng cho sản phẩm loại 1)

 

 

TT Sản phẩm Thành Phố  Yên Bái Huyện 

Lục Yên

Huyện 

Văn Yên

TX. 

Nghĩa Lộ

Huyện Mù Cang Chải
1 Gạo Chiêm hương 15.000 14.500 16.000 15.000 16.000
2 Gạo Séng Cù 23.000 22.500 23.500 22.500 25.000
3 Gạo Bắc Thơm 15.000 14.5000 15.000 14.000
4 Xoài Vân Du 10.000 8.000 8.000 8.000 8.000
5 Dưa lê 15.000 15.000 13.000 13.000 15.000
6 Mận Bắc Hà 40.000 35.000 35.000 35.000 40.000
7 Vải thiều chín sớm 32.000 30.000 30.000 32.000 35.000
8 Dưa hấu Thác bà 10.000 10.000
9 Mướp 15.000 12.000 12.000 10.000 15.000
10 Chanh 35.000 30.000 30.000 30.000 35.000
11 Thịt bò thăn 270.000 260.000 260.000 260.000 270.000
12 Thịt bò bắp hoa 260.000 250.000 250.000 250.000 250.000
13 Thịt lợn hơi 28.000 29.000 28.000 30.000 30.000
14 Sườn 75.000 75.000 80.000 80.000 80.000
15 Thịt lợn mông sấn 70.000 75.000 70.000 75.000 80.000
16 Thịt lợn ba chỉ 75.000 70.000 70.000 70.000 80.000
17 Thịt vai 75.000 75.000 80.000 80.000 80.000
18 Giò lụa 130.000 120.000 120.000 125.000 140.000
19 Chim câu (con) 65.000 65.000 60.000 60.000
20 Gà ta hơi 110.000 110.000 120.000 110.000 130.000
21 Ngan hơi 70.000 65.000 65.000 65.000 70.000
22 Vịt hơi 60.000 65.000 70.000 70.000 75.000
23 Gà nuôi công nghiệp hơi 70.000 75.000 70.000 65.000 80.000
24 Trứng vịt 2.500 2.300 2.300 2.300 3.000
25 Trứng gà ta 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000
26 Cá trắm cỏ> 2kg 75.000 70.000 70.000 75.000 80.000
27 Cá rô phi đơn tính >1 kg 45.000 50.000 45.000 45.000 50.000
28 Cá chép > 1kg 65.000 70.000 60.000 60.000 65.000
29 Quế thanh tươi loại 1 60.000
30 Tinh dầu quế (lít) 680.000

Theo Trung tâm Khuyến Nông tỉnh Yên Bái