Bảng tin giá cả thị trường nông sản từ ngày 01 – 15/9/2019

16

Bảng tin giá cả thị trường nông sản từ ngày 01 – 15/9/2019

Đồng/Kg (Áp dụng cho sản phẩm loại 1)

TT Sản phẩm Thành phố Yên Bái Huyện Lục Yên Huyện Văn Yên TX.

Nghĩa Lộ

Huyện Mù Cang Chải
1 Thóc Nhị ưu 838 7.000 7.500 7.000 7.000 8.000
2 Gạo Chiêm hương 14.000 15.000 15.000 14.000 15.000
3 Gạo Séng Cù 22.000 23.000 23.000 22.000 25.000
4 Táo mèo tươi 25.000 25.000 25.000 25.000 20.000
5 Táo mèo khô 70.000 75.000 75.000 70.000 65.000
6 Cà tím 15.000 17.000 17.000 15.000 17.000
7 Cà pháo 15.000 17.000 17.000 15.000 17.000
8 Bí xanh 12.000 12.000 12.000 12.000 15.000
9 Củ sả 25.000 25.000 25.000 25.000 25.000
10 Củ gừng 25.000 25.000 25.000 25.000 25.000
11 Lạc đỏ nhân (Lục Yên) 70.000 65.000
12 Khoai sọ Lục Yên 20.000 18.000 20.000
13 Thịt trâu 260.000 260.000 260.000 260.000 260.000
14 Thịt bò 250.000 250.000 240.000 250.000 260.000
15 Thịt lợn hơi 47.000 47.000 47.000 47.000 48.000
16 Sườn 90.000 90.000 90.000 90.000 90.000
17 Thịt lợn mông sấn 80.000 85.000 80.000 80.000 85.000
18 Thịt lợn ba chỉ 80.000 80.000 80.000 80.000 80.000
19 Thịt nạc vai 85.000 90.000 85.000 85.000 90.000
20 Giò lụa 110.000 130.000 120.000 120.000 130.000
21 Trứng gà ta 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000
22 Trứng vịt 2.700 3.000 3.000 3.000 3.500
23 Gà ta hơi 110.000 120.000 110.000 110.000 120.000
24 Gà đen hơi 170.000 170.000 170.000 170.000 170.000
25 Ngan hơi 65.000 70.000 65.000 65.000 70.000
26 Vịt hơi 60.000 65.000 60.000 60.000 65.000
27 Gà công nghiệp (mổ sẵn bỏ lòng) 70.000 80.000 80.000 70.000 90.000
28 Chè khô(Bát tiên) 180.000 150.000 150.000
29 Tinh dầu quế 500.000
30 Nước rửa tay quế (500ml) 20.000 20.000

Theo Trung Tâm Khuyến nông tỉnh Yên Bái