Bảng tin giá cả thị trường nông sản từ ngày 15 – 31/03/2020

16

 

.

                                              Đồng/Kg (Áp dụng cho sản phẩm loại 1)

TT Sản phẩm Thành phố Yên Bái Huyện Lục Yên Huyện Văn Yên TX

Nghĩa Lộ

Huyện Mù Cang Chải
1 Gạo Chiêm hương 16.000 16.000 16.000 16.000 16.000
2 Gạo Séng Cù 22.000 23.000 23.000 23.000
3 Bí xanh 15.000 15.000 15.000 15.000 16.000
4 Quả Su su 9.000 10.000 10.000 10.000 10.000
5 Khoai tây 20.000 20.000 20.000 20.000 20.000
6 Rau cải canh 15.000 15.000 15.000 15.000 15.000
7 Rau ngót (mớ) 13.000 13.000 13.000 13.000 15.000
8 Rau bắp cải 15.000 15.000 15.000 15.000 15.000
9 Rau su hào 15.000 15.000 15.000 15.000 15.000
10 Rau thì là 30.000 30.000 30.000 30.000 30.000
11 Măng vầu ngọt 12.000 12.000 12.000 12.000 12.000
12 Măng vầu đắng 10.000 10.000 10.000 10.000 10.000
13 Cà chua 20.000 20.000 20.000 20.000 25.000
14 Thịt trâu 320.000 270.000 270.000 270.000 270.000
15 Thịt bò 300.000 260.000 260.000 260.000 250.000
16 Thịt lợn hơi 85.000 85.000 85.000 85.000 87.000
17 Sườn 160.000 160.000 160.000 160.000 160.000
18 Thịt lợn mông sấn 150.000 150.000 150.000 150.000 160.000
19 Thịt lợn ba chỉ 160.000 150.000 150.000 150.000 150.000
20 Thịt nạc vai 160.000 150.000 150.000 160.000 180.000
21 Giò lụa 170.000 170.000 170.000 170.000 180.000
22 Trứng gà ta 4.500 5.000 5.000 5.000 5.000
23 Trứng vịt 3.000 3.500 3.500 3.500 3.500
24 Gà ta hơi 120.000 120.000 130.000 120.000 130.000
25 Cá chép (trên 1kg/con) 60.000 70.000 70.000 70.000 80.000
26 Ngan hơi 70.000 70.000 70.000 70.000 75.000
27 Vịt hơi 65.000 60.000 60.000 60.000 65.000
28 Gà công nghiệp (mổ sẵn bỏ lòng) 90.000 90.000 90.000 95.000 95.000
29

Chè khô (Bát tiên)

200.000
30 Tinh dầu quế     600.000  

Theo Trung Tâm Khuyến nông tỉnh Yên Bái