HƯỚNG DẪN HỒ SƠ VAY VỐN QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ

0
625
HƯỚNG DẪN VAY VỐNQUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
HỢP TÁC XÃ TỈNH YÊN BÁI

Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Yên Bái được thành lập ngày 07 tháng 4 năm 2011 theo Quyết định số 471/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Yên Bái có chức năng, nhiệm vụ:

Tiếp nhận nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.

Hỗ trợ hoạt động của các tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

Tiếp nhận và quản lý nguồn vốn ủy thác từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.

1. Đối tượng cho vay:

Tổ hợp tác, Hợp tác xã thành viên.

2. Điều kiện cho vay:

– Thành lập và hoạt động theo đúng quy định của pháp luật.

– Có dự án, phương án khả thi và đã hoàn thành các thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước.

– Có hồ sơ vay vốn được Quỹ thẩm định và chấp thuận.

– Có khả năng đảm bảo tài chính trả nợ gốc và lãi trong thời hanh cam kết ghi tại hồ sơ đề nghị vay vốn.

– Có vốn tham gia đầu tư vào dự án với mức tối thiểu bằng 30% tổng mức đầu tư của dự án.

– Có tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng động sản, bất động sản.

Tài sản thế chấp được định giá theo định giá của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Yên Bái căn cứ Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND tỉnh Yên Bái ngày 30 tháng 12 năm 2011về việc ban hành quy định phân loại đường phố, vị trí và bảng giá các loại đất tại tỉnh Yên Bái năm 2012 và giá thị trường trong khu vực thế chấp.

3. Mức vốn cho vay:

– Mức vốn cho vay với một dự án tối đa không quá 80% tổng mức đầu tư của dự án, nhưng tối đa không quá 300 triệu đồng đối với một dự án cho vay đối với đối tượng là hợp tác xã, tối đa không quá 100 triệu đồng đối với một dự án cho vay đối với đối tượng là tổ hợp tác.

– Quỹ xem xét quyết định mức vốn vay đối với từng dự án cụ thể.

4. Lãi suất cho vay đầu tư:

Lãi suất cho vay đầu tư được xác định tại thời điểm ký hợp đồng tín dụng và cố định trong suốt thời hạn vay.(Hiện tại lãi suất là 0,54% /tháng; 6,48%/ năm )

5. Hồ sơ vay vốn: Hồ sơ vay vốn được lập thành 04 bộ gồm:

– Điều lệ Hợp tác xã –  bản sao có công chứng

– Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh – bản sao có công chứng

– Giấy xác nhận hoạt động của UBND xã, phường, thị trấn (đối với tổ hợp tác)

– Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế (bản sao có công chứng)

– Giấy chứng minh nhân dân của người đại diện bên vay vốn và kế toán đơn vị (Bản sao có công chứng)

– Phương án, dự án Đầu tư.

– Giấy đề nghị vay vốn (theo mẫu).

– Danh sách Ban quản trị và xã viên người lao động.

– Danh sách lao động tăng thêm.

– Quyết định bổ nhiệm kế toán của đơn vị.

– Biên bản họp Ban quản trị về việc đầu tư Dự án.

– Biên bản họp ban quản trị và xã viên về việc dùng tài sản của xã viên để thế chấp (Nếu có)

– Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất.

– Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản dùng để thế chấp – công chứng (Chứng minh thư nhân dân của chủ sở hữu tài sản và người đồng sở hữu tài sản)

– Bản sao hóa đơn mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải…

– Hợp đồng thi công, hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị…


                                               HƯỚNG DẪN VAY VỐN 120    

 

1. Đối tượng được vay vốn:

Tổ hợp tác, HTX, doanh ngiệp thành viên.

2. Điều kiện vay vốn:

– Thành lập và hoạt động theo đúng quy định của pháp luật.

– Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề sản xuất kinh doanh, tạo việc làm mới, thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định;

– Dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án.

– Có tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất và tài sản trên đất.  

(Tài sản thế chấp được định giá theo định giá của Ngân hàng chính sách căn cứ Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND tỉnh Yên Bái ngày 30 tháng 12 năm 2011về việc ban hành quy định phân loại đường phố, vị trí và bảng giá các loại đất tại tỉnh Yên Bái năm 2012. Ví dụ: HTX vay 100 triệu đồng thì phải có tài sản thế chấp được thẩm định bằng 150 triệu đồng.)

3. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau:

– Mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, mở rộng nhà xưởng; phương tiện vận tải, phương tiện đánh bắt thủy hải sản, nhằm mở rộng, nâng cao năng lực sản xuất – kinh doanh.

– Mua sắm nguyên liệu, giống cây trồng, vật nuôi, thanh toán các dịch vụ phục vụ sản xuất, kinh doanh.

4. Mức vốn, thời hạn và lãi suất vay

– Mức vốn vay: Mức vay không quá 500 triệu đồng/dự án

– Thời hạn vay vốn: Áp dụng với từng dự án cụ thể. (Vay vốn lưu động: 12 tháng; vay vốn đầu tư từ 24 – 36 tháng)

– Lãi suất cho vay hiện tại: Lãi suất 0,65%/ tháng.

5. Hồ sơ vay vốn:

Hồ sơ vay vốn được lập thành 05 bộ gồm:

– Dự án có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn về trụ sở của đối tượng hiện đang đóng trên địa bàn;

– Bản sao Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản dùng để thế chấp, cầm cố và bảo lãnh thế chấp (có công chứng);

– Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

– Bản sao hóa đơn giá trị gia tăng mua sắm vật tư, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải…

– Hợp đồng thi công, hợp đồng cung cấp máy móc thiết bị…

– Bản sao chứng minh thư của chủ nhiệm .

– Biên bản họp ban quản trị và xã viên về việc đầu tư dự án

– Biên bản họp ban quản trị và xã viên về việc dùng tài sản của xã viên để thế chấp (Nếu có)

– Danh sách Ban quản trị và xã viên

– Danh sách lao động thu hút tạo việc làm mới.

– Quyết định bổ nhiệm kế toán của đơn vị.

– Báo cáo tài chính năm gần nhất: 01 bộ

HỒ SƠ VAY VỐN 471

 

I- Hồ sơ pháp lý gồm:

1. Điều lệ HTX

2. Danh sách ban quản trị và xã viên người lao động

3. Quyết định bổ nhiệm kế toán

4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

5. Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế

6. Biên bản họp ban quản trị  và xã viên HTX

7. Chứng minh thư của Chủ nhiệm HTX

8. Chứng minh thư của kế toán HTX

II- Hồ sơ vay vốn gồm:

1. Giấy đề nghị vay vốn

2. Dự án, phương án đầu tư

3. Kế hoạch trả nợ

4. Hợp đồng tín dụng

5. Khế ước nhận nợ

6. Quyết định phê duyệt dự án

7. Hóa đơn giá trị gia tăng mua sắm vật tư, máy móc…

8. Giấy xin rút vốn vay

III- Hồ sơ tài chính gồm:

  1. 1.Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất
  2. 2.Báo cáo nhanh tình hình tài chính tới thời điểm vay vốn

IV- Hồ sơ đảm bảo tiền vay gồm:

1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản để thế chấp, cầm cố và bảo lãnh thế chấp

2. Biên bản định giá tài sản đảm bảo

3. Hợp đồng thế chấp

4. Đăng ký thế chấp


HỒ SƠ VAY VỐN 120

I- Hồ sơ pháp lý gồm:

1. Điều lệ HTX

2. Danh sách ban quản trị và xã viên người lao động

3. Quyết định bổ nhiệm kế toán

4. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

5. Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế

6. Biên bản họp ban quản trị  và xã viên HTX

7. Danh sách lao động tăng thêm

8. Chứng minh thư của Chủ nhiệm HTX

II- Hồ sơ vay vốn gồm:

Dự án, phương án đầu tư

III- Hồ sơ tài chính gồm:

        Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất

IV- Hồ sơ đảm bảo tiền vay gồm:

Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản để thế chấp, cầm cố và bảo lãnh thế chấp

 

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here